Đến nội dung chính

Trang chủ / Góc du học

Góc du học · Đồng hành cùng gia đình

Chọn nghề phù hợp.
Mở lối đi quốc tế.

Bắt đầu từ điều con muốn học, thế mạnh và khả năng tài chính của gia đình. Cùng tìm hiểu lộ trình, chi phí và những việc cần chuẩn bị trước khi chọn chương trình.

Tìm lộ trình để bắt đầu

Chọn quốc gia, đọc kỹ điều kiện và xem từng khoản chi phí.

5 chương trình
Đức · Du học nghềĐiều dưỡng

Nghề điều dưỡng tại Đức

Tìm hiểu hướng học nghề kết hợp đào tạo tại trường và thực hành tại cơ sở tiếp nhận.

Thời gian theo khung chung
2–3,5 năm
Tiếng Đức
B1/B2 theo chương trình
Kỳ tiếp nhận
Theo cơ sở đào tạo
Điều kiện, chi phí và lộ trình

Hướng nghề cần tìm hiểu

Chăm sóc con người, làm việc theo quy trình và phối hợp với đội ngũ tại cơ sở. Gia đình nên trao đổi kỹ về công việc, ca làm, khả năng giao tiếp và mong muốn gắn bó với nghề.

Điều kiện tham khảo

Thông báo chung nêu độ tuổi 18–30, tốt nghiệp THPT trở lên và tiếng Đức B1/B2 tùy yêu cầu. Thời gian học, trình độ tiếng và tiêu chí tuyển chính thức phải theo hợp đồng của cơ sở tiếp nhận.

Chi phí tại Việt Nam

Biểu phí dịch vụ: 9.000 EUR, áp dụng từ 01/03 đến 31/12/2026, quy đổi theo tỷ giá ngân hàng được nêu trong thỏa thuận thanh toán.

  • Biểu phí gồm đào tạo tiếng A1–B1, luyện thi, hỗ trợ lệ phí thi B1 một lần theo mức quy định, đào tạo B1+/B2 và các dịch vụ hồ sơ nêu trong biểu phí.
  • Vé máy bay, KTX, ăn uống, điện nước trong thời gian học tiếng và phí học lại được tính riêng.
  • Chi phí chỗ ở, sinh hoạt tại Đức và khoản cần chuẩn bị thêm phải đối chiếu với hợp đồng học nghề.

Lộ trình và việc cần xác nhận

  1. Đánh giá hồ sơ và mức phù hợp với nghề điều dưỡng.
  2. Học tiếng, phỏng vấn, xác định cơ sở tiếp nhận.
  3. Đối chiếu hợp đồng, tài chính và điều kiện xuất cảnh.
  4. Học nghề theo chương trình được tiếp nhận.

Yêu cầu chuyên viên cung cấp tên cơ sở, địa điểm, lịch nhập học, trợ cấp theo hợp đồng, các khoản khấu trừ và phương án chỗ ở.

Nguồn: thông báo tuyển sinh du học nghề Đức và biểu phí EHoldings 2026. Đối chiếu tài liệu ngày 05/10/2026.

Mở chi tiết
Đức · Du học nghềDịch vụ

Nhà hàng – khách sạn tại Đức

Khám phá nhóm nghề dịch vụ, môi trường làm việc và lộ trình đào tạo phù hợp với sở trường.

Thời gian theo khung chung
2–3,5 năm
Tiếng Đức
B1/B2 theo chương trình
Nghề và địa điểm
Theo nơi tiếp nhận
Điều kiện, chi phí và lộ trình

Hướng nghề cần tìm hiểu

Nhóm nghề nhà hàng và khách sạn có nhiều vị trí khác nhau. Cần xác định rõ nghề được đào tạo, công việc thực hành, lịch làm theo ca và yêu cầu giao tiếp trước khi chọn.

Điều kiện tham khảo

Thông báo chung nêu độ tuổi 18–30, tốt nghiệp THPT trở lên và tiếng Đức B1/B2. Điều kiện, thời gian đào tạo và vị trí cụ thể theo cơ sở tiếp nhận.

Chi phí tại Việt Nam

Biểu phí dịch vụ: 9.000 EUR, áp dụng từ 01/03 đến 31/12/2026.

  • Gồm các hạng mục đào tạo tiếng, luyện thi và dịch vụ hồ sơ theo biểu phí; lệ phí thi B1 một lần có giới hạn hỗ trợ.
  • Vé máy bay, KTX, ăn uống, điện nước trong thời gian học tiếng và phí học lại được tính riêng.
  • Gia đình cần lập thêm ngân sách chỗ ở, sinh hoạt và khoản phát sinh theo địa điểm tại Đức.

Lộ trình và việc cần xác nhận

  1. Chọn hướng nghề cụ thể trong nhóm nhà hàng – khách sạn.
  2. Học tiếng, phỏng vấn với đơn vị tiếp nhận.
  3. Đọc hợp đồng, xác nhận trợ cấp và các khoản khấu trừ.
  4. Hoàn thiện thủ tục và học nghề theo chương trình.

Cần có tên doanh nghiệp, trường nghề, địa điểm, lịch nhập học và phương án chỗ ở trước khi cam kết tham gia.

Nguồn: thông báo tuyển sinh du học nghề Đức và biểu phí EHoldings 2026. Đối chiếu tài liệu ngày 05/10/2026.

Mở chi tiết
Đài Loan · Đại họcHệ 1+4

Một năm tiếng, bốn năm đại học

Tham khảo chương trình 1+4 tại Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc, kỳ Xuân 2027.

Trường tham khảo
Kiến Quốc – CTU
Kỳ dự kiến
Tháng 02/2027
Nhóm ngành trong tài liệu
Kỹ thuật · Du lịch

Hạn hồ sơ theo tài liệu: 25/11/2026

Ngành học, chi phí và học bổng

Lộ trình và ngành học

Một năm dự bị tiếng Trung, sau đó học chương trình đại học khi đáp ứng điều kiện chuyển giai đoạn của trường.

Tài liệu Kiến Quốc nêu các ngành Cơ khí, Điện, Điện tử, Xây dựng và Du lịch. Điều kiện học lực, ngoại ngữ và chỉ tiêu cần xác nhận với trường theo từng hồ sơ.

Học phí và tạp phí tại trường

  • Năm dự bị: 27.000 TWD/học kỳ.
  • Giai đoạn đại học, nhóm kỹ thuật: 54.220 TWD/học kỳ; ngành Du lịch: 47.256 TWD/học kỳ theo tài liệu tham khảo.
  • KTX, bảo hiểm, máy tính/mạng và sinh hoạt phí được tính riêng. Tài liệu nêu yêu cầu ở KTX trong năm dự bị.

Học bổng và phí dịch vụ

Tài liệu nêu cơ hội xét giảm 50% học phí và tạp phí học kỳ đầu chuyên ngành khi đạt TOCFL B1 cuối năm dự bị. Việc cấp học bổng do trường xét duyệt.

Phí dịch vụ tại Việt Nam: 55.000.000 đồng, theo biểu phí áp dụng 01/09–31/12/2026. Chưa gồm học phí/KTX của trường, học tiếng/KTX tại Việt Nam, visa, sức khỏe, vé máy bay và các khoản khác được nêu trong biểu phí.

Cần chuẩn bị

Xác định ngành mong muốn, học lực, kế hoạch học tiếng và ngân sách năm đầu. Nhận thông báo mới nhất của trường để xác nhận hạn hồ sơ, lịch nhập học và tổng các khoản phải nộp.

Nguồn: tài liệu tuyển sinh Kiến Quốc kỳ Xuân 2027 và biểu phí EHoldings. Đối chiếu ngày 05/10/2026. TWD là đô la Đài Loan.

Mở chi tiết
Đài Loan · Đại họcVừa học vừa làm

Học tập gắn với thực hành

Tham khảo hệ vừa học vừa làm tại Học viện Điều dưỡng và Sức khỏe Đức Dục, kỳ Xuân 2027.

Trường tham khảo
Đức Dục
Kỳ theo tài liệu
Tháng 02/2027
Nội dung cần đối chiếu
Học tập · Thực hành · Hỗ trợ

Hạn hồ sơ theo tài liệu: 30/10/2026

Ngành học, chi phí và học bổng

Các ngành trong tài liệu

Thực phẩm và Sức khỏe; Chăm sóc và Phúc lợi người cao tuổi; Quản trị Nhà hàng – Khách sạn và Ẩm thực. Cần xác nhận ngành và chỉ tiêu thực tế của đợt tiếp nhận.

Học phí và hỗ trợ tham khảo

Học phí và tạp phí tiêu chuẩn: 50.423 TWD/học kỳ. Tài liệu ghi chính sách hỗ trợ theo học kỳ:

  • Năm 1, học kỳ 1: hỗ trợ 50.423 TWD, phần học phí và tạp phí còn đóng là 0 TWD nếu được hưởng chính sách.
  • Năm 1, học kỳ 2: hỗ trợ 20.000 TWD, còn 30.423 TWD.
  • Năm 2–4: hỗ trợ 6.000 TWD/học kỳ, còn 44.423 TWD/học kỳ.

Học bổng có điều kiện ngoại ngữ, chuyên cần và quy định của trường. KTX, bảo hiểm, ăn uống và chi phí khác cần lập riêng; mức còn đóng bằng 0 không có nghĩa mọi chi phí đều được miễn.

Phí dịch vụ tại Việt Nam

55.000.000 đồng, theo biểu phí áp dụng 01/09–31/12/2026. Chưa gồm học phí/KTX của trường, học tiếng/KTX tại Việt Nam, visa, sức khỏe, vé máy bay và các khoản khác được nêu trong biểu phí.

Cần hỏi rõ trước khi đăng ký

Lịch học và thực hành, doanh nghiệp liên kết, nhiệm vụ được giao, điều kiện học bổng, chỗ ở, các khoản phải đóng và trách nhiệm khi thay đổi chương trình. Gia đình nên lập phương án tài chính chủ động, không mặc định có thu nhập làm thêm để bù đủ chi phí.

Nguồn: tài liệu tuyển sinh Đức Dục kỳ Xuân 2027 và biểu phí EHoldings. Đối chiếu ngày 05/10/2026. TWD là đô la Đài Loan.

Mở chi tiết

Tính đủ chi phí trước khi chọn

Phí dịch vụ là một phần của ngân sách. Hãy đối chiếu ba nhóm chi phí cùng gia đình và người phụ trách.

01 · Chuẩn bị tại Việt Nam

Hồ sơ, ngoại ngữ, KTX, visa, chứng chỉ và vé máy bay; trừ đúng những khoản được hỗ trợ.

02 · Học tập ở nước ngoài

Học phí, KTX, bảo hiểm, sinh hoạt và các khoản theo hóa đơn của trường.

03 · Dự phòng và nghĩa vụ

Tiền dự phòng, điều kiện duy trì học bổng, hoàn trả khoản vay và cam kết làm việc.

Các biểu phí dịch vụ tham khảo trên trang có thời hạn đến 31/12/2026. Nhận bảng chi phí áp dụng cho hồ sơ của mình trước khi đăng ký.

Bước tiếp theo của gia đình

Cùng làm rõ lộ trình
phù hợp với con.

Chọn chương trình quan tâm và soạn một yêu cầu ngắn để trao đổi với người phụ trách.

  1. Điền thông tin, chọn chương trình.
  2. Sao chép nội dung đã soạn.
  3. Dán và gửi qua Zalo cho người giới thiệu.

Yêu cầu chỉ đến người phụ trách khi anh/chị chủ động gửi tin. Thông tin trong biểu mẫu này được dùng để soạn nội dung ngay trên thiết bị.

Chưa rõ hướng nghề? Làm Holland miễn phí →