NGUỒN BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO · ĐỐI CHIẾU NGÀY 22/09/2026

Ngành em quan tâm
và cơ hội học bổng STEM

Tra cứu 91 mã ngành theo Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT và mức điểm của 15 nhóm ngành theo Quyết định 2780/QĐ-BGDĐT. Dùng thông tin này để chuẩn bị câu hỏi và minh chứng cho buổi tư vấn.

Có ngành trong danh mục là một căn cứ để tìm hiểu chính sách. Cơ sở đào tạo xét đầy đủ điều kiện, tiêu chuẩn và hồ sơ trước khi quyết định người học được hưởng học bổng.

Đối chiếu ngành em muốn học

Mức điểm trong quyết định chỉ áp dụng cho năm tuyển sinh 2025 và 2026. Không tự dùng cho năm 2027 trở đi.

Tên nghề/ngành đã khai chỉ gợi ý nội dung tư vấn. Cần xác nhận mã ngành chính thức, danh mục áp dụng cho chương trình, năm tuyển sinh và đầy đủ điều kiện theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP với cơ sở đào tạo; chưa kết luận được hưởng học bổng.

Danh mục 91 mã ngành

Mã gồm 6 chữ số, chưa bao gồm chữ số thể hiện trình độ đào tạo. Đây là danh mục ở các trình độ giáo dục đại học; cần hỏi trường xem ngành được đào tạo ở trình độ nào.

Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT dùng mã ngành theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT. Chương trình còn dùng mã cũ theo quy định chuyển tiếp cần đối chiếu Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT; không tự quy đổi mã.

91 / 91 ngành

Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT ngày 21/09/2026
Mã ngànhTên ngànhNhóm ngành
420101Sinh họcSinh học
420102Nhân chủng họcSinh học
420107Vi sinh vật họcSinh học
420115Lý sinh họcSinh học
420116Hóa sinh họcSinh học
420120Sinh thái họcSinh học
420121Di truyền họcSinh học
440101Thiên văn họcKhoa học vật chất
440102Vật lý họcKhoa học vật chất
440104Vật lý chất rắnKhoa học vật chất
440106Vật lý nguyên tử và hạt nhânKhoa học vật chất
440109Cơ họcKhoa học vật chất
440110Quang họcKhoa học vật chất
440111Vật lý địa cầuKhoa học vật chất
440112Hóa họcKhoa học vật chất
440113Hóa vô cơKhoa học vật chất
440114Hóa hữu cơKhoa học vật chất
440118Hóa phân tíchKhoa học vật chất
440119Hóa lýKhoa học vật chất
440201Địa chất họcKhoa học trái đất
440210Địa vật lýKhoa học trái đất
440217Địa lý tự nhiênKhoa học trái đất
440222Khí tượng và khí hậu họcKhoa học trái đất
440224Thủy văn họcKhoa học trái đất
440228Hải dương họcKhoa học trái đất
460101Toán họcToán học
460112Toán ứng dụngToán học
460117Toán tinToán học
460201Thống kêThống kê
420201Công nghệ sinh họcSinh học ứng dụng
420202Kỹ thuật sinh họcSinh học ứng dụng
420203Sinh học ứng dụngSinh học ứng dụng
440122Khoa học vật liệuKhoa học vật chất
440180Công nghệ bán dẫnKhoa học vật chất
440214Bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lýKhoa học trái đất
440221Biến đổi khí hậuKhoa học trái đất
460107Khoa học tính toánToán học
460108Khoa học dữ liệuToán học
480101Khoa học máy tínhMáy tính
480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMáy tính
480103Kỹ thuật phần mềmMáy tính
480104Hệ thống thông tinMáy tính
480106Kỹ thuật máy tínhMáy tính
480107Trí tuệ nhân tạoMáy tính
480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhMáy tính
480201Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin
480208An ninh mạngCông nghệ thông tin
520101Cơ kỹ thuậtKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520103Kỹ thuật cơ khíKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520107Kỹ thuật RobotKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520114Kỹ thuật cơ điện tửKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520115Kỹ thuật nhiệtKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520116Kỹ thuật cơ khí động lựcKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520117Kỹ thuật công nghiệpKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520120Kỹ thuật hàng khôngKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520121Kỹ thuật không gianKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520122Kỹ thuật tàu thủyKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520130Kỹ thuật ô tôKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520135Kỹ thuật năng lượngKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520137Kỹ thuật inKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520138Kỹ thuật hàng hảiKỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
520201Kỹ thuật điệnKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520202Thiết kế vi mạchKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520203Kỹ thuật điện tửKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520204Kỹ thuật rađa - dẫn đườngKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520209Kỹ thuật mật mãKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520212Kỹ thuật y sinhKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
520301Kỹ thuật hóa họcKỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
520309Kỹ thuật vật liệuKỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
520312Kỹ thuật dệt, mayKỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
520320Kỹ thuật môi trườngKỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
520401Vật lý kỹ thuậtVật lý kỹ thuật
520402Kỹ thuật hạt nhânVật lý kỹ thuật
520501Kỹ thuật địa chấtKỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
520502Kỹ thuật địa vật lýKỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồKỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
520601Kỹ thuật mỏKỹ thuật mỏ
520603Khai thác mỏKỹ thuật mỏ
520604Kỹ thuật dầu khíKỹ thuật mỏ
520607Kỹ thuật tuyển khoángKỹ thuật mỏ
580201Kỹ thuật xây dựngXây dựng
580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyXây dựng
580204Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmXây dựng
580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngXây dựng
580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngXây dựng
580211Địa kỹ thuậtXây dựng
580212Kỹ thuật tài nguyên nướcXây dựng
580215Kỹ thuật an toàn giao thôngXây dựng

Mức điểm xét hưởng học bổng 2025–2026

Dùng để xác định nhóm không vượt quá 30% thí sinh có điểm cao nhất theo từng nhóm ngành, tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định 179/2026/NĐ-CP. Đây là mức điểm xét học bổng, không phải điểm chuẩn trúng tuyển của từng trường.

Quyết định 2780/QĐ-BGDĐT ngày 22/09/2026
Mã nhómNhóm ngànhNăm 2025Năm 2026
74201Sinh học22,5022,50
74202Sinh học ứng dụng22,5022,50
74401Khoa học vật chất24,3024,35
74402Khoa học trái đất22,5022,50
74601Toán học24,1023,60
74602Thống kê22,5022,50
74801Máy tính24,3023,85
74802Công nghệ thông tin22,5022,50
75201Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật23,3023,60
75202Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông24,1024,35
75203Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường24,0023,95
75204Vật lý kỹ thuật24,3524,35
75205Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa22,5022,50
75206Kỹ thuật mỏ22,5022,50
75802Xây dựng22,5022,50

Chuẩn bị cho buổi tư vấn

  1. Xác nhận tên chương trình, mã ngành, trình độ đào tạo và danh mục được trường áp dụng.
  2. Đối chiếu điều kiện, minh chứng học tập/thành tích và năm tuyển sinh với trường; không dùng điểm học bạ, điểm thi thử hay tổng điểm chưa rõ cách tính để kết luận.
  3. Hỏi trường về hồ sơ, thời hạn và quy trình xét; tiếp tục chọn ngành dựa trên hứng thú, năng lực, trải nghiệm và khả năng tài chính.

Chưa có kết quả tra cứu thì cần kiểm tra lại tên và mã ngành trong danh mục STEM. Không tự đổi nguyện vọng chỉ để theo học bổng.

Văn bản gốc

Dữ liệu đối chiếu ngày 22/09/2026. Khi quyết định ngành, trường và phương án tài chính, cần kiểm tra thông báo mới nhất của cơ sở đào tạo.